eats

noun/iːts/
  1. 1.

    đồ ăn

    Food.

    Học sinh hay dùng 'đồ ăn' với từ chỉ số lượng như 'hai đồ ăn'; đúng phải là 'hai món ăn'.

    Trong tiếng Việt, 'đồ ăn' là danh từ không đếm được, tương tự như 'food'.

    • When are we going to get some eats?
    • There were two or three all-night diners to choose from and they pushed through the door that announced GOOD EATS in the brightest neon.