en
noun/ˈɛn//ɪn/- 1.
chữ n, en, en-nờ, nờ
The name of the Latin script letter N/n.
⚠ Học sinh hay viết 'chữ cái n' khi muốn nói về tên gọi của chữ cái này; cách gọi tự nhiên nhất là 'chữ n'.
ℹ Trong tiếng Việt, khi đọc bảng chữ cái, người ta thường gọi tên các chữ cái bằng cách thêm từ 'chữ' vào trước âm đọc của nó.
- The word length, which contains only four sounds l e ng th, is usually spell'd thus, el ee en gee tee aitch.
- I have drunk en-ee-cee-tee-ay-ar from the ef-ell-oh-doubleyou-ee-ar-ess in his gee-ay-ar-dee-ee-en many a time.
- 2.
đơn vị en
A unit of measurement equal to half an em (half the height of the type in use).
⚠ Học sinh có thể nhầm lẫn với tên chữ cái 'chữ N'; đúng phải là 'đơn vị en' khi nói về đo lường.
ℹ Đây là thuật ngữ chuyên ngành in ấn và thiết kế đồ họa, không dùng trong giao tiếp thông thường.
- That the price of work, paid for by letters be advanced from fourpence to fourpence halfpenny per thousand, including English and brevier; and, in leaded matter, the ems and ens at the beginnings and ends of the lines not to be reckoned in the width.
- In layout design, indentation is often measured in en units.Trong thiết kế dàn trang, khoảng cách thụt đầu dòng thường được tính bằng đơn vị en.