fucked

adj/fʌkt/
  1. 1.

    hỏng bét

    Irreparably or catastrophically broken.

    Đây là một từ rất thô tục trong tiếng Anh. Trong tiếng Việt, 'hỏng bét' mang sắc thái suồng sã nhưng không chứa yếu tố tình dục như từ gốc trong tiếng Anh.

    • I can't repair your computer: it's fucked, mate.
    • Let this train wreck burn more slowly / Kids are victims in this story / Drown our youth with useless warnings / Teenage rules, they're fucked and boring
  2. 2.

    tiêu đời

    In trouble; in a hopeless situation.

    Đây là một từ rất thô tục trong tiếng Anh. Trong tiếng Việt, 'tiêu đời' hay 'chết chắc' mang sắc thái thân mật và suồng sã, nhưng không chứa đựng hàm ý tình dục như từ gốc trong tiếng Anh.

    • He's lost his map in the middle of a desert! He's fucked.
    • They're inspecting the plant tomorrow and our maintenance person is out sick? I guess we're fucked, then!
  3. 3.

    say bí tỉ

    Very drunk.

    Đây là từ ngữ rất suồng sã và thô tục, chỉ dùng trong ngữ cảnh bạn bè thân thiết. Tuyệt đối không dùng trong giao tiếp lịch sự hoặc công việc.

    • Man, I was mixing all sorts of drinks, and by the end of the night I was so fucked!
    • Man, I was mixing all sorts of drinks, and by the end of the night I was so fucked!Tối qua tôi uống đủ loại rượu nên cuối buổi tiệc tôi đã say bí tỉ.
  4. 4.

    mệt phờ

    Tired.

    Từ 'fucked' trong tiếng Anh mang sắc thái thô tục, trong khi các từ tương đương trong tiếng Việt như 'mệt phờ' mang tính chất thân mật hoặc mô tả trạng thái thông thường.

    • I'm so fucked – I didn't get home until 5am.
    • I'm so fucked – I didn't get home until 5am.Tôi mệt phờ vì phải làm việc đến tận 5 giờ sáng.
  5. 5.

    hơi đâu

    Bothered to do something.

    Học sinh không nên dịch từ này theo nghĩa đen của từ 'fuck' trong tiếng Việt vì sẽ gây hiểu lầm nghiêm trọng về mặt văn hóa và ngôn ngữ; nên dùng các cụm từ diễn tả sự lười biếng hoặc không muốn làm.

    Đây là từ lóng thô tục trong tiếng Anh, khi dịch sang tiếng Việt cần dùng các cụm từ biểu cảm tương đương trong ngữ cảnh thân mật, suồng sã.

    • I can’t be fucked to look it up.
    • I can't be fucked to look it up for you.Tôi hơi đâu mà đi tìm thông tin đó cho cậu.