given
prep/ˈɡɪvən/[ˈɡɪvən] ~ [ˈɡɪvn̩]- 1.
xét đến
Considering; taking into account.
ℹ Trong tiếng Việt, 'xét đến' thường đứng ở đầu câu để tạo tiền đề cho mệnh đề chính phía sau, tương tự như cách dùng 'given' trong tiếng Anh.
- Given the current situation, I don't think that's possible.
- Given the current situation, I don't think that's possible.Xét đến tình hình hiện tại, tôi không nghĩ điều đó là khả thi.