hurting
noun- 1.
cảm giác đau
A sensation that hurts.
ℹ Trong tiếng Việt, từ 'đau' thường được dùng như một động từ hoặc tính từ, nên khi muốn diễn đạt danh từ 'hurting', ta cần thêm cụm 'cảm giác' phía trước.
- Surely, it may be urged, no one else can be the subject of my very hurtings or my very itchings. Other people can hurt or itch in the same way […]
- I still have a hurting in the place where I fell.Tôi vẫn còn cảm giác đau ở chỗ bị ngã.