joining
noun/ˈd͡ʒɔɪnɪŋ/- 1.
mối nối
The act or result of joining; a joint or juncture.
ℹ Mối nối thường chỉ dùng cho các vật thể vật lý như đường ống, dây điện hoặc các cấu trúc xây dựng.
- Check the joining between these two water pipes carefully.Hãy kiểm tra kỹ mối nối giữa hai đường ống nước này.