jumping
adj/ˈd͡ʒʌm.pɪŋ/- 1.
sôi động
Exuberantly active; in full swing.
ℹ Từ này được dùng trong văn nói để mô tả không khí náo nhiệt của một sự kiện, không dùng để chỉ hành động nhảy lên của người hay vật.
- When the party was nice, the party was jumpin' (Hey, Yippie, Yi, Yo) And everybody havin' a ball (Hah, ho, Yippie Yi Yo)
- The party last night was really jumping with music and people dancing.Bữa tiệc tối qua thật sôi động với âm nhạc và mọi người nhảy múa.