laid

adj/leɪd/
  1. 1.

    có vân

    Marked with parallel lines, as if ribbed, from wires in the mould.

    Từ này thường chỉ dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật sản xuất giấy hoặc in ấn.

    • This type of paper has a very distinctive laid texture.Loại giấy này có vân rất đặc trưng.