set
verb/sɛt/- 1.
- 2.
đính
To attach or affix (something) to something else, or in or upon a certain place.
ℹ Trong tiếng Việt, 'gắn' thường được dùng cho các vật được cố định bằng keo hoặc ốc vít, trong khi 'đính' thường dùng cho các vật nhỏ như trang sức hoặc phụ kiện.
- I have set my heart on running the marathon.
- The Lord set a mark upon Cain.
- 3.
khiến
To put in a specified condition or state; to cause to be.
⚠ Học sinh hay dùng sai từ 'đặt' (nghĩa là để xuống) thay cho 'khiến' trong ngữ cảnh trạng thái; ví dụ: 'đặt anh ấy suy nghĩ' là sai, đúng phải là 'khiến anh ấy suy nghĩ'.
ℹ Khi dùng 'khiến' hoặc 'làm cho', theo sau thường là một động từ chỉ trạng thái hoặc cảm xúc, khác với nghĩa 'đặt' (để vật vào vị trí).
- The Lord thy God will set thee on high.
- I am come to set a man at variance against his father, and the daughter against her mother.
- 4.
châm
To start (a fire).
⚠ Học sinh hay nhầm lẫn khi dịch 'set fire' thành 'đặt lửa'; đúng phải là 'châm lửa' hoặc 'đốt lửa'.
ℹ Trong tiếng Việt, từ 'châm' thường đi kèm với danh từ 'lửa' để tạo thành cụm từ cố định 'châm lửa'.
- He used a match to set the wood pile on fire.Anh ấy dùng diêm để châm lửa đốt đống củi.
- 5.
làm mắc kẹt
To cause to stop or stick; to obstruct; to fasten to a spot.
⚠ Học sinh thường dùng 'làm cho kẹt' theo kiểu dịch word-by-word; cách nói tự nhiên hơn là 'làm mắc kẹt'.
ℹ Từ này thường được dùng ở dạng bị động trong tiếng Việt khi nói về phương tiện giao thông bị sa lầy.
- to set a coach in the mud
- The coach was set in the mud.Chiếc xe ngựa bị làm mắc kẹt trong bùn.
- 6.
quy định
To determine or settle.
ℹ Khi nói về giá cả hoặc thời hạn, người Việt thường dùng 'quy định' để chỉ việc thiết lập một tiêu chuẩn chính thức.
- to set the rent
- The landlord set the monthly rent at five million dong.Chủ nhà đã quy định giá thuê hàng tháng là năm triệu đồng.
- 7.
điều chỉnh
To adjust.
- I set the alarm at 6 a.m.
- I set the alarm for 6 a.m.
- 8.
bày, dọn
To arrange with dishes and cutlery, to set the table.
- Please set the table for our guests.
- 9.
đặt
To introduce or describe.
- I’ll tell you what happened, but first let me set the scene.
- An incident which happened about this time will set the characters of these two lads more fairly before the discerning reader than is in the power of the longest dissertation.