correct
adj/kəˈɹɛkt//kəˈɹekt/- 1.
- 2.
đúng mực
With good manners; well behaved; conforming with accepted standards of behaviour.
ℹ Từ 'đúng mực' nhấn mạnh vào sự phù hợp với chuẩn mực xã hội, trong khi 'lịch sự' nhấn mạnh vào sự tử tế và tôn trọng người khác.
- He always maintains a correct attitude when speaking to older people.Anh ấy luôn giữ thái độ đúng mực khi nói chuyện với người lớn tuổi.