turn

verb/tɜːn//tɔːn/
  1. 1.

    quay

    To make a non-linear physical movement.

    Khi nói về việc thay đổi hướng của cả cơ thể, người Việt thường dùng 'quay người' hoặc 'xoay người'.

    • the Earth turns
    • turn on the spot
  2. 2.

    xoay

    To make a non-linear physical movement.

    Trong tiếng Việt, 'xoay' thường dùng cho các chuyển động tròn, trong khi 'vặn' thường dùng khi cần dùng lực để xoay các vật như núm cửa hoặc nắp chai.

    • Turn the knob clockwise.
    • It was not far from the house; but the ground sank into a depression there, and the ridge of it behind shut out everything except just the roof of the tallest hayrick. As one sat on the sward behind the elm, with the back turned on the rick and nothing in front but the tall elms and the oaks in the other hedge, it was quite easy to fancy it the verge of the prairie with the backwoods close by.
  3. 3.

    rẽ

    To make a non-linear physical movement.

    Từ 'rẽ' thường được dùng khi đang di chuyển trên đường hoặc thay đổi hướng đi của phương tiện giao thông.

    • She turned right at the corner.
    • I had occasion […] to make a somewhat long business trip to Chicago, and on my return […] I found Farrar awaiting me in the railroad station. He smiled his wonted fraction by way of greeting, […], and finally leading me to his buggy, turned and drove out of town.
  4. 4.

    tiện

    To make a non-linear physical movement.

    Từ 'tiện' trong ngữ cảnh này chỉ dùng cho kỹ thuật gia công vật liệu, không dùng cho hành động xoay người hay xoay vật dụng thông thường.

    • She turned the table legs with care and precision.
    • The carpenter is turning the table legs with care and precision.Người thợ mộc đang tiện chân bàn một cách cẩn thận và chính xác.
  5. 5.

    xoay

    To make a non-linear physical movement.

    Trong tiếng Việt, 'xoay' thường dùng cho các vật nhỏ hoặc bộ phận cơ thể, trong khi 'quay' có thể dùng cho các vật lớn hơn hoặc hành động quay người.

    • […]the Poets pen turnes them to ſhapes,[…]
    • […]he was perfectly well turned for the occupations of trade and commerce.
  6. 6.

    lùa

    To make a non-linear physical movement.

    Học sinh hay dùng 'quay' cho nghĩa này, nhưng 'quay' chỉ dùng cho chuyển động xoay tròn; đúng phải là 'lùa' khi nói về việc di chuyển động vật.

    Trong tiếng Việt, từ 'lùa' thường được dùng khi di chuyển gia súc hoặc một nhóm đông người vào một khu vực cụ thể.

    • Add sugar and butter, then turn the mixture into a dish.
    • The farmer turned the cows into a field.

turn

noun/tɜːn//tɔːn/
  1. 1.

    vòng quay

    A movement of an object about its own axis in one direction that continues until the object returns to its initial orientation.

    Người học hay dùng 'một cái vòng quay' vì nghĩ rằng danh từ nào cũng cần 'cái'; thực tế 'vòng quay' đã bao hàm ý nghĩa đếm được nên không cần 'cái'.

    Trong tiếng Việt, 'vòng' thường được dùng làm đơn vị đo lường cho các chuyển động tròn, vì vậy không cần thêm loại từ đứng trước.

    • The wheel makes one turn around its axis.Bánh xe thực hiện một vòng quay quanh trục của nó.
  2. 2.

    vòng

    A movement of an object about its own axis in one direction that continues until the object returns to its initial orientation.

    Trong tiếng Việt, từ 'vòng' thường được dùng để chỉ một vòng quay hoàn chỉnh. Khi muốn nhấn mạnh hành động xoay, người ta thường dùng cụm từ 'một vòng quay'.

    • The wheel makes one full turn.Bánh xe thực hiện một vòng quay trọn vẹn.
  3. 3.

    một vòng đi dạo

    A walk to and fro.

    Trong tiếng Việt, cụm từ 'đi một vòng đi dạo' thường được dùng như một hành động hơn là một danh từ đứng độc lập.

    • Let's take a turn in the garden.
    • "I've made a turn round the place, sir, and the light was on," was the reply.
  4. 4.

    lượt, phiên

    A chance to use something shared in sequence with others.

    • They took turns playing with the new toy.
    • With just the turn of a shoulder she indicated the water front, where[…]lay the good ship, Mount Vernon, river packet, the black smoke already pouring from her stacks. In turn he smiled and also shrugged a shoulder.
  5. 5.

    lượt

    A spell of work, especially the time allotted to a person in a rota or schedule.

    Từ 'lượt' cũng được dùng cho nghĩa 'cơ hội sử dụng thứ gì đó chung theo trình tự'. Sự khác biệt nằm ở chỗ nghĩa này nhấn mạnh vào nghĩa vụ hoặc sự phân công công việc, trong khi nghĩa kia nhấn mạnh vào quyền lợi hoặc cơ hội.

    Từ 'lượt' được dùng cho cả nghĩa là cơ hội làm việc theo thứ tự và nghĩa là một lần thực hiện hành động trong một chuỗi.

    • I cooked tonight, so it's your turn to do the dishes.
    • I cooked tonight, so it's your turn to do the dishes.Tối nay tôi đã nấu ăn rồi, nên đến lượt bạn rửa bát đấy.
  6. 6.

    lượt

    One's chance to make a move in a game having two or more players.