making

noun/ˈmeɪkɪŋ//ˈmɛkɪn/
  1. 1.

    việc chế tạo

    The act of forming, causing, or constituting; workmanship; construction.

    Trong tiếng Việt, 'việc' thường được dùng để biến đổi động từ thành danh từ chỉ hành động, giúp diễn đạt nghĩa của 'making' một cách tự nhiên hơn.

    • The making of this table took a lot of time.Việc chế tạo chiếc bàn này tốn rất nhiều thời gian.
  2. 2.

    đang hình thành

    Process of growth or development.

    Học sinh hay dịch máy móc cụm từ này thành 'trong sự làm ra'; đúng phải là dùng cụm 'đang hình thành' để chỉ sự phát triển.

    Trong tiếng Việt, cụm từ này thường được dùng như một tính từ bổ nghĩa cho danh từ đi trước thay vì là một danh từ độc lập như trong tiếng Anh.

    • As a child, he didn’t seem like a genius in the making.
    • As a child, he didn’t seem like a genius in the making.Khi còn nhỏ, anh ấy không có vẻ là một thiên tài đang hình thành.