meal
noun/ˈmiːl/[ˈmɪi̯l]- 1.
bữa ăn, bữa, bữa cơm
Food that is prepared and eaten, usually at a specific time, and usually in a comparatively large quantity.
ℹ Trong tiếng Việt, 'bữa ăn' thường được dùng như một danh từ chỉ sự kiện ăn uống, không cần thêm loại từ phía trước.
- Breakfast is the morning meal, lunch is the noon meal, and dinner, or supper, is the evening meal.
- c1450, Secreta Secretorumː He that will cast meal upon meal is not able to have (a) long life.
- 2.
thức ăn
Food served or eaten as a repast.
ℹ Khác với 'bữa ăn' (chỉ thời điểm hoặc dịp ăn uống), 'thức ăn' nhấn mạnh vào bản chất của thực phẩm được tiêu thụ.
- a1450, The Macro Playsː If thou wilt fare well at meat and meal, come and follow me.
- This is the meal pleasantly set . . . . this is the meat and drink for natural hunger, / It is for the wicked just the same as the righteous . . . .
- 3.
giờ nghỉ ăn
A break taken by a police officer in order to eat.
ℹ Đây là thuật ngữ chuyên biệt trong ngành cảnh sát, không dùng để chỉ bữa ăn thông thường trong đời sống hàng ngày.
- They [tape recorders] can be turned off while officers are on meal or in the car to protect their private conversations […]
- “I was on meal when I heard the call on the radio and recognized the address. What the hell?”
- 4.
bữa ăn
A time or an occasion.
⚠ Từ 'bữa ăn' cũng được dùng cho nghĩa 'thức ăn được chuẩn bị và ăn vào một thời điểm cụ thể'. Sự khác biệt nằm ở ngữ cảnh: ở nghĩa này, nó nhấn mạnh vào thời điểm diễn ra sự kiện, trong khi nghĩa kia nhấn mạnh vào nội dung thực phẩm.
ℹ Mặc dù trong tiếng Anh cổ 'meal' có thể chỉ đơn thuần là một thời điểm, trong tiếng Việt hiện đại, 'bữa ăn' luôn gắn liền với hoạt động ăn uống cụ thể.
- Ye wolde wepe at every mele; But for my sone wepe ye never a dele. You would weep at every meal, but for my son you never weep a deal.
- […] by occasion whereoff thai woll than at every mele groche with the kinge […] […] by occasion whereof they will, then at every meal, grouch with the king […]