nearby

adj/ˌnɪə(ɹ)ˈbaɪ/
  1. 1.

    gần đó, bên cạnh đó, gần

    Adjacent, near, close by.

    ℹ Trong tiếng Việt, 'gần đó' thường đứng sau danh từ mà nó bổ nghĩa, ví dụ: 'cửa hàng gần đó'.

    • He stopped at a nearby store for some groceries.
    • Seals are flourishing about 50 miles farther south, too. In 2021, a group of grey seals established the first seal colony in nearby Suffolk and began breeding on a remote shingle beach at Orford Ness, now a National Trust site but once the location for cold war weapons-testing.

nearby

adv/ˌnɪə(ɹ)ˈbaɪ/
  1. 1.

    gần đó, bên cạnh, gần, gần đây

    Next to, close to.

    ℹ Trong tiếng Việt, 'gần đó' thường được dùng để chỉ một vị trí gần với nơi đã nhắc đến trước đó, trong khi 'gần đây' chỉ vị trí gần với người nói.

    • I'm glad my friends live nearby where I can visit them.
    • I'm glad my friends live nearby where I can visit them.Tôi rất vui vì bạn bè tôi sống gần đó nên tôi có thể ghé thăm họ.

nearby

noun/ˌnɪə(ɹ)ˈbaɪ/
  1. 1.

    hợp đồng tương lai đáo hạn sớm nhất

    A futures contract, of a particular group, whose settlement date is the earliest.

    ℹ Đây là thuật ngữ chuyên ngành tài chính. Trong ngữ cảnh giao dịch, người ta thường gọi tắt là 'hợp đồng gần nhất' nhưng cần hiểu rõ đó là hợp đồng tương lai.

    • In each of these markets the nearbys are almost invariably at a discount — a discount that tends to widen in bull markets and narrow in bear markets.
    • The deferred contract should be expected to rise, and buying the deferred while selling the nearby is then profitable.