or

conj/ə(ɹ)//ɔː(ɹ)/
  1. 1.

    hay, hay là, hoặc

    Connects at least two alternative words, phrases, clauses, sentences, etc., each of which could make a passage true.

    • You may stay or go.
    • He might get cancer, or be hit by a bus, or God knows what.
  2. 2.

    hoặc

    An operator denoting the disjunction of two propositions or truth values. There are two forms, the inclusive or and the exclusive or.

    Từ 'hoặc' này trùng với từ 'hoặc' dùng để nối các lựa chọn thông thường trong đời sống, nhưng trong ngữ cảnh logic, nó mang tính kỹ thuật và chính xác hơn.

    Trong ngữ cảnh logic học, 'hoặc' được dùng để chỉ cả hai trường hợp tuyển bao hàm và tuyển loại trừ, tương tự như cách dùng 'or' trong tiếng Anh kỹ thuật.

    • This value is true or false.Giá trị này có thể là đúng hoặc sai.
  3. 3.

    hay

    Counts the elements before and after as two possibilities.

    Từ 'hoặc' cũng được dùng cho nghĩa liệt kê các khả năng (sense 1), tuy nhiên trong câu hỏi lựa chọn, 'hay' là lựa chọn phổ biến nhất.

    Trong câu hỏi lựa chọn, người Việt thường dùng 'hay' một cách tự nhiên hơn 'hoặc'. 'Hoặc' thường mang tính liệt kê các khả năng hơn là hỏi ý kiến trực tiếp.

    • Do you want to drink tea or coffee?Bạn muốn uống trà hay cà phê?
  4. 4.

    nếu không thì

    Otherwise (a consequence of the condition that the previous is false).

    Trong tiếng Việt, cụm từ 'nếu không thì' thường được dùng để nối hai mệnh đề khi mệnh đề thứ hai là hậu quả tiêu cực của việc không thực hiện mệnh đề thứ nhất.

    • It's raining! Come inside or you'll catch a cold!
    • No matter how early I came down, I would find him on the veranda, smoking cigarettes, or otherwise his man would be there with a message to say that his master would shortly join me if I would kindly wait.
  5. 5.

    hay còn gọi là

    Connects two equivalent names.

    Học sinh hay dùng 'hoặc' trong trường hợp này (ví dụ: 'Myanmar hoặc Burma'), nhưng 'hoặc' chỉ dùng để chỉ sự lựa chọn giữa hai khả năng khác nhau; đúng phải là 'hay còn gọi là'.

    Trong tiếng Việt, khi muốn giải thích một tên gọi khác, ta dùng cụm từ 'hay còn gọi là' để làm rõ rằng hai tên gọi này cùng chỉ một đối tượng.

    • The country Myanmar, or Burma
    • The country Myanmar, or Burma, is in Southeast Asia.Đất nước Myanmar, hay còn gọi là Burma, nằm ở Đông Nam Á.

or

noun/oɹ//ɔː(ɹ)/
  1. 1.

    màu vàng

    The gold or yellow tincture on a coat of arms.

    Từ 'or' trong ngữ cảnh này là một thuật ngữ chuyên môn trong huy hiệu học (heraldry) và không được dùng như từ nối 'hoặc' thông thường.

    • The metals are gold and silver, these being termed "or" and "argent".
    • In engraving, "Or" is expressed by dots.

or

adj/oɹ//ɔː(ɹ)/
  1. 1.

    màu vàng kim

    Of gold or yellow tincture on a coat of arms.

    Đây là thuật ngữ chuyên môn trong lĩnh vực huy hiệu học (heraldry), không dùng như từ 'vàng' thông thường trong đời sống.

    • This shield features a lion or.Chiếc khiên này có hình sư tử màu vàng kim.

or

adv
  1. 1.

    trước đây

    Early (on).

    Từ này trùng với nghĩa 'earlier, previously' vì trong tiếng Việt, các trạng từ chỉ thời gian quá khứ thường không phân biệt rạch ròi giữa 'early' và 'previously' như tiếng Anh.

    Trong tiếng Việt, từ 'trước đây' thường được đặt ở đầu hoặc cuối câu để nhấn mạnh khoảng thời gian đã qua.

    • I lived there before.Tôi đã từng sống ở đó trước đây.
  2. 2.

    trước đây

    Earlier, previously.

    Từ này hiện nay chỉ còn được dùng trong văn chương hoặc các văn bản cổ, người học không nên dùng trong giao tiếp hằng ngày.

    • I lived there or.Tôi đã từng sống ở đó trước đây.

or

prep
  1. 1.

    trước khi

    Before; ere. Generally followed by "ever" or "e'er".

    Đây là cách dùng cổ trong tiếng Anh, tương đương với 'before'. Trong tiếng Việt hiện đại, chúng ta chỉ dùng 'trước khi' và không có cách diễn đạt tương đương cho 'or ever' trong ngữ cảnh này.

    • Or euer the siluer corde be loosed, or the golden bowle be broken, or the pitcher be broken at the fountaine, or the wheele broken at the cisterne. Then shall the dust returne to the earth as it was: and the spirit shall returne vnto God who gaue it.
    • I looked to heaven, and tried to pray; But or ever a prayer had gusht, A wicked whisper came, and made My heart as dry as dust.