perhaps
adv/pəˈhæps//pəˈɹæps/- 1.
- 2.
tình cờ
By chance.
ℹ Từ 'tình cờ' thường được dùng như một trạng từ để chỉ sự việc xảy ra ngoài ý muốn hoặc không dự tính trước.
- […] will live until he dies perhaps, and then lie down in clover.
- I met an old friend at the airport by chance.Tôi tình cờ gặp lại người bạn cũ ở sân bay.