prepared

adj/pɹɪˈpɛəd//pɹɪˈpɛɹd/
  1. 1.

    sẵn sàng

    Disposed, willing, ready (to do something).

    Trong tiếng Việt, 'sẵn sàng' được dùng cho cả nghĩa là đã chuẩn bị xong về mặt vật chất và nghĩa là có tinh thần đồng ý làm việc gì đó.

    • The journalist interviewed an eye-witness who was not prepared to disclose his identity.
    • Are you prepared to testify in court?