pretending

noun
  1. 1.

    sự giả vờ

    The act of imagining; make-believe.

    Học sinh hay viết 'một sự giả vờ' hoặc 'cái sự giả vờ'; đúng phải là 'sự giả vờ' vì đây là danh từ trừu tượng.

    Trong tiếng Việt, 'sự giả vờ' thường được dùng như một danh từ trừu tượng để chỉ hành động, không cần thêm loại từ phía trước.

    • Children often learn about the world around them through pretending.Trẻ em thường học hỏi thế giới xung quanh thông qua sự giả vờ.