pretending
noun- 1.
sự giả vờ
The act of imagining; make-believe.
⚠ Học sinh hay viết 'một sự giả vờ' hoặc 'cái sự giả vờ'; đúng phải là 'sự giả vờ' vì đây là danh từ trừu tượng.
ℹ Trong tiếng Việt, 'sự giả vờ' thường được dùng như một danh từ trừu tượng để chỉ hành động, không cần thêm loại từ phía trước.
- Children often learn about the world around them through pretending.Trẻ em thường học hỏi thế giới xung quanh thông qua sự giả vờ.