recent
adj/ˈɹiː.sənt//ˈɹi.sənt/- 1.
gần đây
Having happened a short while ago.
- Bats host many high-profile viruses that can infect humans, including severe acute respiratory syndrome and Ebola. A recent study explored the ecological variables that may contribute to bats’ propensity to harbor such zoonotic diseases by comparing them with another order of common reservoir hosts: rodents.
- 2.
mới
Up-to-date; not old-fashioned or dated.
⚠ Từ 'mới' cũng có thể dùng cho nghĩa 'xảy ra cách đây không lâu', nhưng trong ngữ cảnh này, nó tập trung vào tính chất cập nhật (up-to-date) thay vì thời điểm xảy ra.
ℹ Từ 'mới' thường được dùng để chỉ tính chất cập nhật, trong khi 'hiện đại' nhấn mạnh vào sự phù hợp với xu hướng hiện nay.
- We have just updated the most recent information about this project.Chúng tôi vừa cập nhật những thông tin mới nhất về dự án này.
- 3.
mới
Having done something a short while ago that distinguishes them as what they are called.
⚠ Học sinh hay viết 'người tốt nghiệp gần đây'; đúng phải là 'sinh viên mới tốt nghiệp'.
ℹ Trong tiếng Việt, từ 'mới' đứng trước động từ hoặc danh từ để chỉ thời gian vừa trôi qua, thay vì dùng các trạng từ chỉ thời gian như 'gần đây' trong trường hợp này.
- The cause has several hundred recent donors.
- I met three recent graduates at the conference.
- 4.
gần đây
Particularly in geology, palaeontology, and astronomy: having occurred a relatively short time ago, but still potentially thousands or even millions of years ago.
⚠ Từ 'gần đây' cũng được dùng cho nghĩa 'xảy ra cách đây một thời gian ngắn' (ví dụ: 'tin tức gần đây'). Sự khác biệt nằm ở ngữ cảnh: trong khoa học, nó ám chỉ thang đo thời gian dài, còn trong đời sống, nó ám chỉ thời gian tính bằng ngày hoặc tuần.
ℹ Trong ngữ cảnh khoa học, 'gần đây' không có nghĩa là vài ngày hay vài tháng trước mà là một khoảng thời gian ngắn so với lịch sử của Trái Đất hoặc vũ trụ.
- Finding it now means it was produced in more recent times, in astronomical terms.
- Finding it now means it was produced in more recent times, in astronomical terms.Trong thang đo thiên văn, việc tìm thấy nó cho thấy nó được hình thành trong thời gian gần đây.