recognized
adj/ˈɹɛkəɡnaɪzd/- 1.
có uy tín
Notable; distinguished; honored.
ℹ Trong tiếng Việt, 'có uy tín' thường dùng để chỉ người, trong khi 'được công nhận' thường dùng cho tổ chức, bằng cấp hoặc thành tựu.
- ‘I understand that the district was considered a sort of sanctuary,’ the Chief was saying. ‘[…] They tell me there was a recognized swag market down here.’
- He is a recognized expert in the field of economics.Ông ấy là một chuyên gia có uy tín trong lĩnh vực kinh tế.