sealed
adj/siːld/- 1.
được dán kín
Closed by a seal (something to prevent leakage).
⚠ Học sinh hay nhầm lẫn giữa 'được dán kín' (dùng cho phong bì, hộp) với 'bị khóa' (dùng cho cửa). Đúng phải là 'phong bì được dán kín'.
ℹ Trong tiếng Việt, 'được dán kín' nhấn mạnh vào trạng thái vật lý của vật chứa sau khi đã được niêm phong.
- Now we are liberal with our innermost secrets, spraying them into the public ether with a generosity our forebears could not have imagined. Where we once sent love letters in a sealed envelope, or stuck photographs of our children in a family album, now such private material is despatched to servers and clouds operated by people we don't know and will never meet.
- Where we once sent love letters in a sealed envelope.Ngày xưa chúng ta thường gửi thư tình trong một phong bì được dán kín.
- 2.
bị bịt kín
Preventing entrance.
⚠ Học sinh thường nhầm lẫn với 'bị đóng', nhưng 'bị đóng' chỉ có nghĩa là cửa không mở, còn 'bị bịt kín' nhấn mạnh việc không thể xâm nhập vào bên trong.
ℹ Từ này thường được dùng để mô tả các không gian hoặc lối đi bị chặn lại hoàn toàn bằng vật liệu xây dựng hoặc các chốt khóa đặc biệt.
- This sealed room has not been opened for many years.Căn phòng bị bịt kín này đã không được mở ra trong nhiều năm.
- 3.
được trải nhựa
Of a road: having an asphalt or macadamised surface.
⚠ Học sinh hay viết 'đường kín' khi muốn nói về đường nhựa; 'đường kín' chỉ có nghĩa là đường không có lối ra hoặc đường bị chặn, không phải đường đã trải nhựa.
ℹ Trong tiếng Việt, người ta thường dùng cụm từ 'đường nhựa' hoặc 'đường trải nhựa' để chỉ loại đường này thay vì dịch sát nghĩa từ 'sealed'.
- We drove along the smooth sealed road.Chúng tôi lái xe trên con đường được trải nhựa phẳng lì.
- 4.
không thể kế thừa
Not subclassable; from which one cannot inherit.
ℹ Đây là thuật ngữ chuyên ngành trong khoa học máy tính, không dùng trong ngôn ngữ thông thường.
- This class is marked as sealed to protect the source code.Lớp này được đánh dấu là không thể kế thừa để bảo mật mã nguồn.