singer
noun/ˈsɪŋ.ə//ˈsɪŋ.ɚ/- 1.
- 2.
bài hát dân vũ
dance figure with a fixed structure, sung by a caller, or a piece of music with that structure.
ℹ Đây là một thuật ngữ chuyên biệt trong lĩnh vực khiêu vũ dân gian, không nên nhầm lẫn với nghĩa phổ biến là 'ca sĩ'.
- We learned a singer together during the dance last night.Chúng tôi đã cùng nhau học một bài hát dân vũ trong buổi khiêu vũ tối qua.