player
noun/ˈpleɪ.ə(ɹ)//ˈpleɪ.ɚ/- 1.
- 2.
cầu thủ
One that plays.
⚠ Học sinh hay viết 'một cái người chơi'; đúng phải là 'một người chơi' vì 'người' đã đóng vai trò là danh từ chỉ người.
ℹ Trong ngữ cảnh thể thao, từ 'cầu thủ' thường được dùng phổ biến hơn 'người chơi'.
- All the world's a ſtage, / And all the men and women, merely Players
- Each football team needs to have eleven players on the field.Mỗi đội bóng cần có mười một cầu thủ trên sân.
- 3.
người chơi
One that plays.
⚠ Học sinh hay viết 'một cái người chơi'; đúng phải là 'một người chơi' vì 'người' đã là danh từ chỉ người.
ℹ Trong tiếng Việt, 'người chơi' có thể dùng cho cả người chơi thể thao, trò chơi điện tử hoặc nhạc cụ mà không cần thay đổi từ.
- He is a good football player.Anh ấy là một người chơi bóng đá giỏi.
- 4.
người chơi
One that plays.
⚠ Học sinh hay viết 'một cái người chơi'; đúng phải là 'một người chơi' vì 'người' đã đóng vai trò là loại từ chỉ người rồi.
ℹ Trong tiếng Việt, 'người' là một loại từ chỉ người, nên không bao giờ dùng thêm 'cái' hay 'con' phía trước.
- He is an avid Minecraft player.
- The player is free to create their own narrative within a much larger set of possible designed narrative options, or, given the geographic and dialogical openness of Morrowind, to refuse the creation of any narrative but their own and wander aimlessly through the game.
- 5.
cầu thủ
One that plays.
⚠ Học sinh hay viết 'một người cầu thủ'; đúng phải là 'một cầu thủ' vì từ 'cầu thủ' đã bao hàm nghĩa người rồi.
ℹ Khi nói về các môn thể thao đồng đội, 'cầu thủ' là cách gọi phổ biến nhất. 'Vận động viên' thường dùng cho các môn cá nhân hoặc mang tính chuyên nghiệp cao hơn.
- He is a good player on the soccer team.Anh ấy là một cầu thủ giỏi trong đội bóng đá.
- 6.
đàn piano tự chơi
One that plays.
ℹ Từ này được dùng để chỉ các thiết bị cơ khí lịch sử gắn vào đàn piano, không dùng cho người chơi nhạc hay các thiết bị phát nhạc hiện đại.
- But up to this time the application of the player mechanism had been confined to reed instruments, the piano manufacturers having successfully resisted the introduction of the player mechanism into the piano; but, in the meantime, the manufacturers of players had grown strong and the manufacturers were beginning to properly interpret the handwriting on the wall
- A Technical Treatise on Piano Player Mechanism" contains detailed description of the various types of interior and exterior players, embracing manual, pneumatic, automatic, mechanical and electric
- 7.
dân chơi
A person who plays the field rather than having a long-term sexual relationship.
- Thunder only happens when it’s rainin’ / Players only love you when they’re playin’ / Say women, they will come and they will go / When the rain washes you clean, you’ll know