someplace

adv/ˈsʌmˌpleɪs/
  1. 1.

    đâu đó

    Somewhere.

    Trong tiếng Việt, 'đâu đó' thường được dùng trong câu khẳng định để chỉ một vị trí không xác định, tương tự như cách dùng 'somewhere'.

    • We can't find the damned thing, but it must be someplace.
    • I'm sure I left my keys someplace in the house.Tôi chắc chắn là mình đã để chìa khóa ở đâu đó trong nhà.

someplace

noun/ˈsʌmˌpleɪs/
  1. 1.

    một nơi nào đó

    An unspecified location.

    Trong tiếng Việt, 'một nơi nào đó' thường được dùng để chỉ một địa điểm chung chung, không nhất thiết phải là một danh từ chỉ địa điểm cụ thể như 'thành phố' hay 'ngôi nhà'.

    • And there is a reason for going to Israel: to find a someplace.
    • Thus, "placing readers at the forefront of utopian studies will [...] help us to understand more fully and accurately what the noplaces of Utopia have done, do, and will do to the someplaces of our world" (Roemer 154).