someplace
adv/ˈsʌmˌpleɪs/- 1.
đâu đó
Somewhere.
ℹ Trong tiếng Việt, 'đâu đó' thường được dùng trong câu khẳng định để chỉ một vị trí không xác định, tương tự như cách dùng 'somewhere'.
- We can't find the damned thing, but it must be someplace.
- I'm sure I left my keys someplace in the house.Tôi chắc chắn là mình đã để chìa khóa ở đâu đó trong nhà.