squad

noun/ˈskwɒd//ˈskwɑd/
  1. 1.

    đội

    A group of people organized for some common purpose, usually of about ten members.

    Trong tiếng Việt, 'đội' thường được dùng cho các nhóm có tổ chức hoặc nhiệm vụ cụ thể, trong khi 'nhóm' mang nghĩa chung chung hơn.

    • He assembled a squad of ten to take on the assassin.
    • He assembled a squad of ten to take on the assassin.Anh ấy đã tập hợp một đội gồm mười người để đối phó với kẻ ám sát.
  2. 2.

    đội

    A group of people organized for some common purpose, usually of about ten members.

    Trong tiếng Việt, từ 'đội' thường được dùng cho các nhóm có tổ chức chặt chẽ hơn là nhóm bạn bè thân thiết.

    • A squad of soldiers ordered them to disperse but instead of doing so they commenced throwing ice and rocks.
    • A squad of police officers was sent to the scene to control the crowd.Một đội cảnh sát đã được cử đến hiện trường để kiểm soát đám đông.
  3. 3.

    đội

    A group of people organized for some common purpose, usually of about ten members.

    Trong tiếng Việt, 'đội' thường được dùng cho các nhóm có tổ chức hoặc mục tiêu cụ thể, trong khi 'nhóm' mang nghĩa chung chung hơn.

    • Our squad finished the work very quickly.Đội của chúng tôi đã hoàn thành công việc rất nhanh chóng.
  4. 4.

    đội

    A group of people organized for some common purpose, usually of about ten members.

    Trong tiếng Việt, 'đội' thường được dùng cho các nhóm có tính tổ chức hoặc chuyên môn cao hơn so với 'nhóm' thông thường.

    • At one point, the 400-ton Calypso was brought to a standstill by a squad of squid which clogged the engines and caused a power failure. Other, highlights included an attack by predatory blue sharks, […]
    • The Sea Life Centre retains a squad of squid and such.
  5. 5.

    hội bạn

    One's friend group, taken collectively; one's peeps.

    Từ 'hội' trong 'hội bạn' mang sắc thái thân mật và chỉ một nhóm người có cùng sở thích hoặc mối quan hệ gần gũi.

    • anyway, sheʼs resigned herself to hanging out with the squad at uni rather than going manhunting
    • I'm planning to go to the movies with my squad this weekend.Cuối tuần này tôi định đi xem phim với hội bạn.

squad

verb/ˈskwɒd//ˈskwɑd/
  1. 1.

    hoạt động theo nhóm

    To act as part of, or on behalf of, a squad.

    Trong tiếng Việt, không có một động từ đơn lẻ nào tương đương với 'squad' trong ngữ cảnh này, do đó cần dùng cụm động từ để diễn đạt hành động làm việc theo nhóm.

    • We squad on the fifth of the month.
    • We squad on the fifth of the month.Chúng tôi hoạt động theo nhóm vào ngày mùng năm hàng tháng.
  2. 2.

    chuyển bằng xe cứu thương

    To transport by ambulance.

    Đây là một từ lóng chuyên biệt trong tiếng Anh Mỹ, không có từ tương đương một từ duy nhất trong tiếng Việt, nên cần cụm từ mô tả hành động.

    • They squaded the accident victim to the nearest hospital.Họ đã chuyển bằng xe cứu thương nạn nhân vụ tai nạn đến bệnh viện gần nhất.

squad

noun/ˈskwæd/
  1. 1.

    bùn lầy

    Sloppy mud.

    Từ 'squad' trong nghĩa này là từ địa phương của vùng Lincolnshire, Anh, không phổ biến trong tiếng Anh chuẩn.

    • The lass ran all among the muck and squad.
    • An' she did n't not solidly mean I wur / gawin' that waäy to the bad, Fur the gell was as howry a trollope as / iver traäpes'd i' the squad.