stealing

noun/ˈstiːlɪŋ/
  1. 1.

    việc ăn cắp

    The action of the verb to steal, theft.

    Trong tiếng Việt, 'việc ăn cắp' là một danh từ chỉ hành động, không cần dùng thêm loại từ phía trước.

    • The police are investigating the stealing at this shop.Cảnh sát đang điều tra việc ăn cắp tại cửa hàng này.
  2. 2.

    đồ ăn cắp

    That which is stolen; stolen property.

    Trong tiếng Việt, 'đồ ăn cắp' có thể dùng cho cả số ít và số nhiều mà không cần thay đổi hình thái từ ngữ.

    • The politicaster is looking for small opportunities – for such pickings and stealings as a careless public may leave for those of his kind. The great politician is looking for great opportunities.
    • The police found a pile of stolen goods in the thief's house.Cảnh sát đã tìm thấy một đống đồ ăn cắp trong nhà của tên trộm.