such
det/sʌt͡ʃ//sɪt͡ʃ/- 1.
như vậy, như thế
Like this, that, these, those; used to make a comparison with something implied by context.
⚠ Học sinh hay viết 'tôi chưa thấy cái như vậy' khi muốn nói 'tôi chưa thấy thứ như vậy'; đúng phải là 'tôi chưa thấy thứ như vậy' hoặc 'tôi chưa thấy cái kiểu như vậy'.
ℹ Trong tiếng Việt, 'như vậy' thường đứng sau danh từ mà nó bổ nghĩa, khác với vị trí của 'such' trong tiếng Anh.
- I’ve never seen such clouds in the sky before.
- Really? Unfortunately, my mind refuses to bring any such memory forward.
- 2.
như đã nêu
Any.
ℹ Trong văn bản pháp lý hoặc hành chính, 'such' thường được dịch là 'như đã nêu' hoặc 'được nhắc đến' để chỉ sự tham chiếu chính xác đến một thông tin đã có trước đó.
- the above address or at such other address as may be provided
- You can send the letter to the address above or to such other address as stated in the contract.Bạn có thể gửi thư đến địa chỉ trên hoặc đến một địa chỉ khác như đã nêu trong hợp đồng.
- 3.
thật là
Used as an intensifier roughly equivalent to very much (of), quite or rather.
⚠ Học sinh hay viết 'đó là một chán bữa tiệc' theo cấu trúc tiếng Anh; đúng phải là 'bữa tiệc đó thật là chán'.
ℹ Trong tiếng Việt, 'thật là' thường đứng trước tính từ hoặc cụm danh từ để nhấn mạnh cảm xúc của người nói.
- Unfortunately, it wasn't such a good holiday as we thought it would.
- I spent such a lot last night (that) now I can't even afford a burger.
- 4.
thật
Used as an intensifier roughly equivalent to very much (of), quite or rather.
⚠ Học sinh hay viết 'cô ấy hát một sự đam mê thật', đúng phải là 'cô ấy hát thật say mê' hoặc 'cô ấy hát với niềm đam mê thật lớn'.
ℹ Trong tiếng Việt, 'thật' thường đứng trước tính từ hoặc trạng từ để nhấn mạnh, thay vì đứng trước danh từ như 'such' trong tiếng Anh.
- Such hypocrisy!
- Such bouncy children you have.