supposed

adj/səˈpəʊ.zɪd//səˈpoʊ.zɪd/
  1. 1.

    được cho là

    Alleged; assumed.

    ⚠ Học sinh hay viết 'Elvis là người được cho là ông hoàng' vì nhầm lẫn với cấu trúc danh từ; đúng phải dùng cụm động từ 'được cho là' để bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ.

    ℹ Trong tiếng Việt, 'được cho là' thường đứng trước danh từ hoặc cụm danh từ để thể hiện sự hoài nghi hoặc thông tin chưa được kiểm chứng.

    • Elvis is the supposed king of rock and roll.
    • The people were averse to him, as the supposed author of the violence on the monasteries; establishments which were still revered and beloved by the commonalty.

supposed

adj/səˈpəʊ.zɪd//səˈpoʊ.zɪd/
  1. 1.

    đáng lẽ phải

    Only used in supposed to

    ⚠ Học sinh hay dùng 'được cho là' trong ngữ cảnh này, nhưng 'được cho là' mang nghĩa là 'người ta đồn rằng'. Đúng phải là 'đáng lẽ phải' khi nói về kế hoạch.

    ℹ Cụm từ này thường dùng để diễn tả sự thất vọng hoặc một kế hoạch không thành công.

    • We were supposed to be there at eight o'clock.Chúng tôi đáng lẽ phải có mặt ở đó lúc tám giờ.