testimony
noun/ˈtɛstɪmoʊni//ˈtɛstɪməni/- 1.
lời khai, bằng chứng, chứng cớ, chứng cứ
Statements made by a witness in court.
⚠ Học sinh hay viết 'một cái lời khai'; đúng phải là 'một lời khai' vì 'lời' đã đóng vai trò là một danh từ chỉ đơn vị rồi.
ℹ Trong ngữ cảnh pháp lý, 'lời khai' thường được dùng để chỉ những gì nhân chứng nói trước cơ quan chức năng hoặc tòa án.
- The Missouri prosecutors' case against Clemons, based partly on incriminating testimony given by his co-defendants, was that Clemons was part of a group of four youths who accosted the sisters on the Chain of Rocks Bridge one dark night in April 1991.
- “The suspected cause of the death is believed to be the consumption of tainted alcoholic beverages,” KPL said. “Officials are in the process of collecting detailed information, evidence, and witness testimonies and are expected to release an official statement soon.”
- 2.
lời kể lại
An account of first-hand experience.
ℹ Từ này nhấn mạnh vào tính xác thực của trải nghiệm cá nhân. Trong tiếng Việt, không nên dùng từ 'lời khai' vì từ đó chỉ dùng trong ngữ cảnh pháp lý (tòa án).
- [Thou] for the testimony of truth, hast borne / Universal reproach.
- Her testimony about the trip helped me understand the situation there better.Lời kể lại của cô ấy về chuyến đi đã giúp tôi hiểu rõ hơn về tình hình ở đó.
- 3.
lời làm chứng
In a church service (or religious service), a personal account, such as one's conversion, testimony of faith, or life testimony.
⚠ Học sinh hay nhầm lẫn với 'lời khai' khi nói về tôn giáo; 'lời khai' chỉ dùng trong ngữ cảnh pháp lý tại tòa án.
ℹ Trong các cộng đồng tôn giáo tại Việt Nam, cụm từ này thường được dùng để chỉ việc thuật lại cách một người đã tin vào Chúa hoặc thay đổi cuộc đời nhờ đức tin.
- She stood up to share her testimony before the whole congregation.Cô ấy đã đứng lên chia sẻ lời làm chứng của mình trước toàn thể hội thánh.
- 4.
bằng chứng
Witness; evidence; proof of some fact.
ℹ Trong tiếng Việt, 'bằng chứng' thường được dùng để chỉ vật chứng hoặc sự kiện cụ thể xác nhận một thực tế, tương tự như cách dùng 'testimony' trong ngữ cảnh này.
- This new win is testimony to the tactical skill of their coach.
- And whoſoeuer ſhall not receiue you, noꝛ heare you, when yee depart thence, *ſhake off the duſt vnder your feet, foꝛ a teſtimonie against them: Uerely I ſay vnto you, it ſhalbe moꝛe tolerable for Sodom and Gomoꝛrha in the day of iudgement, then foꝛ that citie.