threatening

adj/ˈθɹɛtə.nɪŋ//ˈθɹɛt.nɪŋ/
  1. 1.

    đáng lo ngại

    Presenting a threat, posing a likely risk of harm.

    Học sinh hay dùng 'đe dọa' (vốn là động từ hoặc tính từ chỉ hành động đe dọa trực tiếp) cho mọi ngữ cảnh; nếu muốn chỉ một tình trạng mang tính rủi ro, nên dùng 'đáng lo ngại'.

    Trong tiếng Việt, 'đáng lo ngại' thường được dùng để mô tả một tình trạng hoặc xu hướng khách quan, trong khi 'có tính đe dọa' nhấn mạnh vào sự nguy hiểm trực tiếp của hành vi.

    • Never turn your back to someone who is displaying threatening behavior.
    • Fie, fie, vnknit that thretaning vnkinde brovv, / And dart not ſcornefull glances from thoſe eies, / To vvound thy Lord, thy King, thy Gouernour.
  2. 2.

    đe dọa

    Making threats, making statements about a willingness to cause harm.

    Từ 'đe dọa' cũng được dùng cho nghĩa 'có nguy cơ' (ví dụ: một căn bệnh đe dọa tính mạng), nhưng trong ngữ cảnh đó, nó không mô tả ý định chủ quan của một cá nhân.

    Từ này được dùng để mô tả hành vi chủ động của con người, khác với nghĩa 'có nguy cơ' (ví dụ: bầu trời đe dọa mưa) vốn chỉ trạng thái của sự vật.

    • He sent threatening messages to the victim's family.Anh ta đã gửi những tin nhắn đe dọa đến gia đình nạn nhân.

threatening

noun/ˈθɹɛtə.nɪŋ//ˈθɹɛt.nɪŋ/
  1. 1.

    sự đe dọa

    An act of threatening; a threat.

    Học sinh hay viết 'một cái đe dọa'; đúng phải là 'một sự đe dọa' vì đây là danh từ trừu tượng.

    Trong tiếng Việt, từ này thường được dùng với danh từ trừu tượng 'sự' để chỉ hành động hoặc trạng thái.

    • And nowe lorde beholde their threatenyngꝭ / and graunte vnto thy ſervauntꝭ wyth all confydence to ſpeake thy worde.
    • In Mr. J. C. Hotten’s Life, and in Mr. A. W. Ward’s admirable monograph in the “English Men of Letters” Series, a paper of mine called “Pincher Astray” is attributed to Dickens.