times

noun/taɪmz//tɑemz/
  1. 1.

    thời đại

    The circumstances of a certain time.

    Trong tiếng Việt, 'thời đại' thường dùng cho các giai đoạn lịch sử lớn, trong khi 'thời kỳ' có thể dùng cho các giai đoạn ngắn hơn hoặc mang tính chất cụ thể hơn.

    • Modern times are so very different from the past.
    • The city called Fan-yang in Eastern Han times can be identified with the present village of Ch’u-wang (Nei-huang County, Honan Province).
  2. 2.

    cuộc đời

    A person's experiences or biography.

    Trong tiếng Việt, cụm từ 'life and times' thường được dịch gọn lại là 'cuộc đời' vì từ 'cuộc đời' đã bao hàm cả trải nghiệm và khoảng thời gian sống của một người.

    • The Life and Times of Rosie the Riveter.
    • The film tells the story of the life and times of a woman working as a laborer during the war.Bộ phim kể về cuộc đời của một người phụ nữ làm công nhân trong chiến tranh.

times

prep/taɪmz//tɑemz/
  1. 1.

    nhân với, nhân

    Multiplied by (see also 'ratio of comparison' sense at 'time').

    Học sinh hay viết 'bốn lần năm bằng hai mươi'; đúng phải là 'bốn nhân với năm bằng hai mươi'.

    Trong tiếng Việt, từ 'lần' thường được dùng để chỉ số lần lặp lại, không dùng để chỉ phép tính nhân.

    • Four times five is/are twenty
    • One times one is one.

times

verb/taɪmz//tɑemz/
  1. 1.

    nhân

    To multiply.

    Trong tiếng Việt, 'nhân' là động từ toán học chuẩn, không nên dùng các từ lóng hoặc từ mượn từ tiếng Anh như 'times' trong văn viết.

    • I've taken the calories and the amount of food . . . and it's 410 calories per portion timesed by 6 portions which ^([sic]) the answer was 2460 calories...
    • A student as junior as Year 4 informed me that he made a forward estimate of cheeses in 100 trials by 'timesing both numbers by 10' […]