various

det/ˈvɛəɹi.əs//ˈvɛəɹi.əs/
  1. 1.

    nhiều

    More than one (of an indeterminate set of things).

    Học sinh hay viết 'các nhiều cách'; đúng phải là 'nhiều cách' hoặc 'các cách'.

    Trong tiếng Việt, 'các' thường được dùng để nhấn mạnh tính đa dạng của danh từ đi sau, trong khi 'nhiều' nhấn mạnh số lượng.

    • Various books have been taken.
    • There are various ways to fix the problem.

various

adj/ˈvɛəɹi.əs//ˈvɛəɹi.əs/
  1. 1.

    đa dạng, khác nhau

    Having a broad range (of different elements).

    Trong tiếng Việt, 'đa dạng' thường được dùng như một tính từ bổ nghĩa cho danh từ hoặc đứng sau động từ 'là'.

    • The reasons are various.
    • For this scene, a large number of supers are engaged, and in order to further swell the crowd, practically all the available stage hands have to ‘walk on’ dressed in various coloured dominoes, and all wearing masks.
  2. 2.

    khác nhau

    That varies or differs from others; variant; different, sundry.

    Từ 'khác nhau' cũng được dùng cho nghĩa 'có nhiều loại khác nhau', nhưng trong ngữ cảnh này nó nhấn mạnh vào sự sai biệt giữa các phiên bản thay vì sự đa dạng về chủng loại.

    Trong tiếng Việt, 'khác nhau' thường đứng sau danh từ để bổ nghĩa, không đứng trước như 'various' trong tiếng Anh.

    • a various reading of a Biblical text
    • We found a few various readings of this ancient manuscript.Chúng tôi đã tìm thấy một vài biến thể khác nhau của bản thảo cổ này.