vice
noun/vaɪs/- 1.
thói xấu
Bad or immoral behaviour. (Especially often, a habit that harms oneself or others)
⚠ Học sinh hay viết 'một cái thói xấu'; đúng phải là 'một thói xấu' vì 'thói' đã mang nghĩa loại từ rồi.
ℹ Từ 'thói xấu' nhấn mạnh vào tính chất tiêu cực của một hành vi lặp đi lặp lại, khác với 'tội ác' là hành vi vi phạm pháp luật.
- Pride is a vice, not a virtue.
- Smoking was a vice Sally picked up in high school.
- 2.
tệ nạn
Any of various crimes related (depending on jurisdiction) to weapons, prostitution, pornography, gambling, alcohol, tobacco, or drugs.
⚠ Học sinh hay nhầm lẫn giữa 'tệ nạn' (các hoạt động phi pháp) và 'thói xấu' (thói quen cá nhân không tốt); đúng phải là 'tệ nạn' khi nói về các hành vi vi phạm pháp luật hoặc đạo đức xã hội.
ℹ Trong tiếng Việt, 'tệ nạn' thường được dùng ở số nhiều để chỉ các vấn đề xã hội nói chung.
- The government is working to curb vice in society.Chính phủ đang nỗ lực ngăn chặn các tệ nạn trong xã hội.
- 3.
tật xấu
A defect in the temper or behaviour of a horse, such as to make the animal dangerous, to injure its health, or to diminish its usefulness.
⚠ Học sinh thường nhầm lẫn khi dùng 'cái' cho danh từ này; câu 'con ngựa này có cái tật xấu' là sai, đúng phải là 'con ngựa này có tật xấu'. — Từ 'tật xấu' cũng được dùng cho nghĩa 'thói quen xấu ở người', nhưng ngữ cảnh về ngựa trong câu sẽ giúp người đọc phân biệt rõ ràng.
ℹ Trong tiếng Việt, 'tật xấu' dùng cho cả người và động vật, nhưng khi dùng cho ngựa, nó chỉ những hành vi gây nguy hiểm hoặc làm giảm giá trị sử dụng của con vật.
- So a horse with say, navicular disease, making him suitable only for light hacking, would probably be unsound, whereas rearing would be a vice, being a "defect in the temper... making it dangerous". A vice can however render a horse unsound - possibly a crib biter will damage its wind.
- This horse has a vice of rearing when being ridden.Con ngựa này có tật xấu là chồm lên khi bị cưỡi.