wanted

adj/ˈwɒn.tɪd//ˈwɑn.tɪd/
  1. 1.

    được săn đón

    Wished for; desired; sought.

    Trong tiếng Việt, từ 'wanted' trong ngữ cảnh này không thể dịch là 'muốn' vì 'muốn' chỉ diễn tả cảm xúc chủ quan của người nói, không diễn tả trạng thái được người khác tìm kiếm.

    • Wanted: babysitter
    • She was the most wanted speaker at the conference.
  2. 2.

    bị truy nã

    Subject to immediate detainment by law enforcement authorities on sight.

    Học sinh hay nhầm với nghĩa 'được mong muốn' và viết 'tội phạm được mong muốn'; đúng phải là 'tội phạm bị truy nã'.

    Trong tiếng Việt, cụm từ 'bị truy nã' thường được dùng như một tính từ bổ nghĩa cho danh từ chỉ người phạm tội.

    • America’s most wanted
    • The police arrested a wanted criminal.