i

num/ə//aɪ/
  1. 1.

    chữ i

    The ninth numeral symbol of the English alphabet, called i and written in the Latin script.

    ℹ Khi nói về các chữ cái trong bảng chữ cái, người Việt thường thêm từ 'chữ' vào trước để làm rõ nghĩa.

    • The word 'ice' starts with the letter i.Từ 'ice' bắt đầu bằng chữ i.

i

noun/ə//aɪ/
  1. 1.

    chữ i, i, i ngắn

    The name of the Latin script letter I/i.

    ℹ Trong tiếng Việt, khi nói về các chữ cái, người ta thường thêm từ 'chữ' phía trước để tránh nhầm lẫn với các từ khác.

    • the position of an i-dot (the dot of an i)
    • i-mutation, i-umlaut