aye
adv/eɪ//aɪ/- 1.
muôn thuở
Ever, always.
ℹ Đây là một từ cổ trong tiếng Anh, tương đương với các từ mang sắc thái trang trọng, văn chương trong tiếng Việt như 'muôn thuở' hoặc 'mãi mãi'. Không nên dùng trong giao tiếp hằng ngày.
- […]Do that good miſcheefe, which may make this Iſland / Thine owne for euer, and I thy Caliban, / For aye thy foot-licker.
- The ship drove fast, loud roared the blast, / And southward aye we fled.