bride
noun/bɹaɪd//bɹɑjd/- 1.
- 2.
vật yêu dấu
An object ardently loved.
ℹ Đây là cách dùng ẩn dụ trong văn chương, không dùng trong giao tiếp hàng ngày.
- For him, music is the bride he cannot replace.Đối với anh ấy, âm nhạc chính là vật yêu dấu mà anh ấy không thể thay thế.