convinced

adj/kənˈvɪnst/
  1. 1.

    tin chắc

    In a state of believing, especially from evidence but not necessarily.

    Trong tiếng Việt, 'tin chắc' thường đi kèm với chủ ngữ chỉ người để diễn tả trạng thái tâm lý hoặc niềm tin cá nhân.

    • He was convinced he was a great singer, though others were not so sure.
    • He was convinced he was a great singer, though others were not so sure.Anh ấy tin chắc mình là một ca sĩ tuyệt vời, mặc dù những người khác không nghĩ vậy.