criminal
adj/ˈkɹɪm.ɪ.nəl//ˈkɹɪm.ə.nəl/- 1.
phạm pháp
Against the law; forbidden by law.
⚠ Học sinh hay dùng 'phạm tội' (thường chỉ người phạm tội) thay cho 'phạm pháp' (chỉ hành vi trái luật). Đúng phải là: 'Hành vi phạm pháp' chứ không phải 'Hành vi phạm tội'.
ℹ Trong tiếng Việt, 'phạm pháp' dùng để chỉ tính chất của hành động, trong khi 'phạm tội' thường dùng để chỉ người thực hiện hành vi đó.
- Foppish and fantastic ornaments are only indications of vice, not criminal in themselves.
- Littering in the environment is a criminal act.Hành vi xả rác bừa bãi ra môi trường là hành vi phạm pháp.
- 2.
phạm tội
Guilty of breaking the law.
ℹ Trong tiếng Việt, 'phạm tội' thường được dùng như một cụm động từ hoặc tính từ để chỉ trạng thái của một người đã thực hiện hành vi trái luật.
- The neglect of any of the relative duties renders us criminal in the sight of God.
- He was criminal when he stole that money.Anh ta đã phạm tội khi lấy cắp số tiền đó.
- 3.
thuộc về hình sự, hình sự, tội phạm
Of or relating to crime or penal law.
⚠ Học sinh hay viết 'hồ sơ tội phạm' để chỉ hồ sơ pháp lý; đúng phải là 'hồ sơ hình sự' hoặc 'hồ sơ thuộc về hình sự'.
ℹ Trong ngữ cảnh pháp luật, từ 'hình sự' được dùng để phân biệt với 'dân sự' (civil).
- His long criminal record suggests that he is a dangerous man.
- The officers and servants of the crown, violating the personal liberty, or other right of the subject […] in some cases, were liable to criminal process.
- 4.
đáng lên án
Abhorrent or very undesirable.
ℹ Trong tiếng Việt, từ này không dùng để chỉ các hành vi vi phạm pháp luật mà chỉ dùng để phê phán các hành động gây bức xúc hoặc sai trái về mặt đạo đức.
- Printing such asinine opinions is criminal!
- [...] I think it represents exceptional value for money and I think it would be criminal not to go ahead and build it."