illegal
adj/ɪˈliːɡəl//ɪˈli.ɡəl/- 1.
- 2.
không hợp lệ
Forbidden by established rules.
ℹ Cụm từ 'không hợp lệ' thường được dùng cho các quy tắc nội bộ hoặc kỹ thuật, trong khi 'bất hợp pháp' dùng cho các hành vi vi phạm pháp luật nhà nước.
- Moving a pawn backward is an illegal move in chess.
- The computer program performed an illegal operation and was terminated.
- 3.
giả mạo
Totally fictitious, and often issued on behalf of a non-existent territory or country.
⚠ Học sinh hay dùng 'bất hợp pháp' cho mọi trường hợp. Tuy nhiên, 'bất hợp pháp' chỉ dùng cho hành vi vi phạm luật pháp, còn 'giả mạo' dùng cho giấy tờ hoặc vật phẩm không có thật.
ℹ Trong tiếng Việt, từ 'giả mạo' thường đi kèm với các danh từ chỉ giấy tờ hoặc vật phẩm như hộ chiếu, chữ ký, hoặc bằng cấp.
- This passport is illegal because it was issued by a non-existent country.Hộ chiếu này là giả mạo vì nó được cấp bởi một quốc gia không tồn tại.
- 4.
chui
Being or doing something illegally.
⚠ Học sinh hay dùng 'bất hợp pháp' cho mọi trường hợp, nhưng 'bất hợp pháp' mang tính trang trọng và pháp lý. Khi nói về người làm việc hoặc hoạt động không giấy phép, người Việt dùng 'chui' hoặc 'lậu'. Ví dụ: 'một người làm việc bất hợp pháp' nghe rất cứng, nên dùng 'một người làm việc chui'.
ℹ Từ 'chui' và 'lậu' thường đi kèm với các động từ hoặc danh từ chỉ hoạt động kinh tế, lao động, hoặc hàng hóa không qua kiểm soát chính thức.
- illegal immigrant
- illegal logger
- 5.
cư trú bất hợp pháp
Being an illegal immigrant; residing in a country illegally.
⚠ Học sinh hay viết 'người nhập cư bất hợp pháp' để chỉ hành động, nhưng cụm từ này thường chỉ người. Khi nói về trạng thái sống, hãy dùng 'cư trú bất hợp pháp'.
ℹ Trong tiếng Anh, từ 'illegal' khi dùng làm danh từ chỉ người bị coi là xúc phạm. Trong tiếng Việt, nên dùng cụm từ mô tả hành động cư trú để tránh thái độ tiêu cực.
- He was deported for residing illegally in this country.Anh ấy đã bị trục xuất vì cư trú bất hợp pháp tại quốc gia này.