downstairs
adj/daʊnˈstɛɹz//daʊnˈstɛəz/- 1.
ở tầng dưới
Located on a lower floor.
ℹ Trong tiếng Việt, 'ở tầng dưới' thường được dùng sau danh từ để bổ nghĩa cho vị trí của căn phòng hoặc đồ vật.
- The kids sleep in the downstairs bedroom; we sleep in the upstairs one.
- The kids sleep in the downstairs bedroom; we sleep in the upstairs one.Bọn trẻ ngủ ở phòng ngủ ở tầng dưới, còn chúng tôi ngủ ở phòng trên lầu.