earlier

adj/ˈɝliɚ//ˈɜː.lɪə/
  1. 1.

    trước đó

    occurring previously

    Trong tiếng Việt, 'trước đó' thường được đặt sau danh từ hoặc cụm danh từ để chỉ thời điểm quá khứ, không giống như vị trí tính từ đứng trước danh từ trong tiếng Anh.

    • I shall be late because I missed the earlier train.
    • I'd seen earlier (in the day).

earlier

adv/ˈɝliɚ//ˈɜː.lɪə/
  1. 1.

    lúc nãy

    previously; before now; sooner

    Trong tiếng Việt, 'lúc nãy' thường dùng cho các sự việc vừa mới xảy ra trong ngày, trong khi 'trước đó' dùng để chỉ các sự việc đã xảy ra từ lâu hơn hoặc trong quá khứ xa hơn.

    • From what I vaguely saw earlier this morning, when I had just woken up and was tidying my bed, a tall, bulky person left an unfamiliar box at my front door.
    • I shall be late because I didn't start earlier.