else

adj/ɛls//ɛlts/
  1. 1.

    khác

    Other; in addition to previously mentioned items.

    Học sinh hay viết 'khác ai' hoặc 'khác cái gì'; đúng phải là 'ai khác' hoặc 'cái gì khác' vì từ này đứng sau danh từ hoặc đại từ.

    Trong tiếng Việt, 'khác' thường đứng sau danh từ hoặc đại từ mà nó bổ nghĩa, không đứng trước như trong tiếng Anh.

    • The instructor is busy. Can anyone else help me?
    • Whatever else she may be, she is not a surgeon.

else

adv/ɛls//ɛlts/
  1. 1.

    nếu không

    Otherwise, if not.

    Học sinh thường dịch nhầm 'else' thành 'khác' trong mọi ngữ cảnh; cần lưu ý 'nếu không' dùng để chỉ điều kiện, còn 'khác' dùng để chỉ sự khác biệt.

    Trong tiếng Việt, 'nếu không' thường đi kèm với vế câu chỉ kết quả tiêu cực nếu hành động không được thực hiện.

    • How else (= in what other way) can it be done?
    • I'm busy Friday; when else (= what other time) works for you?

else

conj/ɛls//ɛlts/
  1. 1.

    nếu không thì

    For otherwise; or else.

    Trong tiếng Việt, 'nếu không thì' thường được dùng để nối hai mệnh đề, trong đó mệnh đề thứ hai nêu lên hậu quả của việc không thực hiện mệnh đề thứ nhất.

    • Then the Wronskian of f and g must be nonzero, else they could not be linearly independent.
    • He had never seen dogs fight as these wolfish creatures fought, and his first experience taught him an unforgetable lesson. It is true, it was a vicarious experience, else he would not have lived to profit by it.