growing

noun/ˈɡɹoʊɪŋ//ˈɡɹəʊɪŋ/
  1. 1.

    sự gia tăng

    Growth; increase.

    Trong tiếng Việt, từ 'sự gia tăng' thường được dùng cho các đại lượng có thể đo đếm được, trong khi 'sự phát triển' mang nghĩa rộng hơn về tiến trình thay đổi.

    • Some of these unhappy emigrants felt a general sinking of all their mental and bodily energies, without, however, experiencing the growings of hunger.
    • The growing of the population puts pressure on natural resources.Sự gia tăng của dân số gây áp lực lên tài nguyên thiên nhiên.
  2. 2.

    việc trồng trọt

    The raising of plants.

    Từ 'việc trồng trọt' là một danh từ chỉ hoạt động, vì vậy không cần thêm loại từ phía trước.

    • The growing season here begins in March.
    • The growing season here begins in March.Việc trồng trọt ở đây bắt đầu vào tháng Ba.