grown
adj/ɡɹəʊn//ɡɹoʊn/- 1.
- 2.
trưởng thành
Of a person: adult.
ℹ Từ 'trưởng thành' thường được dùng như một tính từ đứng sau danh từ chỉ người để nhấn mạnh sự độc lập và trách nhiệm của một người lớn.
- grown woman/man/adult
- Listen, I'm a grown woman, and I don't have time to deal with your petty teenage drama.