hanging
adj/ˈhæŋ.ɪŋ//ˈheɪ̯ŋ.ɪŋ/- 1.
rủ xuống
Suspended.
ℹ Trong tiếng Việt, 'rủ xuống' thường được dùng để mô tả các vật có tính chất mềm mại hoặc mọc dài hướng xuống dưới như dây leo, cành cây hoặc tóc.
- The hanging vines made the house look older than it was.
- The hanging vines made the house look older than it was.Những dây leo rủ xuống làm cho ngôi nhà trông cũ kỹ hơn so với thực tế.
- 2.
hở sườn
Unprotected and exposed to capture.
ℹ Trong ngữ cảnh quân sự hoặc thể thao, 'hở sườn' được dùng để chỉ một vị trí chiến thuật không có lực lượng bảo vệ, dễ bị đánh bại.
- Their formation is hanging, making it very easy for the opponent to counterattack.Đội hình của họ đang bị hở sườn, rất dễ bị đối thủ phản công.
- 3.
bị treo
Hittable; poorly executed by the pitcher, hence relatively easy to hit.
ℹ Đây là thuật ngữ chuyên môn trong bóng chày, chỉ dùng để mô tả một cú ném lỗi khiến bóng bay chậm và ngang tầm đánh của người chơi đối phương.
- hanging breaking ball
- hanging slider
- 4.
xấu ma chê quỷ hờn
Ugly; very unattractive; disgusting.
ℹ Đây là từ lóng của tiếng Anh Anh, mang sắc thái chê bai mạnh mẽ và thường dùng trong văn nói suồng sã.
- MUGSEY: Yeah. You fancy ‘im don’ you. LEANNE: No I don’t. Shut yer mouth. MUGSEY: Your mum said he’s gonna end up just like his dad. LEANNE: She don’ even know Bingo. Anyway, I don’t fancy ‘im, ‘e’s hanging.
- Look at his new hairstyle, it's absolutely hanging.Nhìn cái kiểu tóc mới của anh ta kìa, xấu ma chê quỷ hờn thật đấy.
- 5.
thò ra ngoài
Extending beyond the margins of a page.
ℹ Trong tiếng Việt, khái niệm này thường được diễn đạt bằng cụm động từ chỉ vị trí thay vì một tính từ đơn lẻ.
- hanging punctuation
- This punctuation is hanging off the edge of the page.Dấu câu này bị thò ra ngoài lề trang giấy.