lady

noun/ˈleɪ.di//ˈlɛj.dɪj/
  1. 1.

    bà chủ, nữ chủ nhân

    The mistress of a household.

  2. 2.

    quý bà

    A woman of breeding or higher class, a woman of authority.

    • "I would like the dining room to be fully set by tonight; would you do so?" "Yes, my lady."
    • ‘[…] I remember a lady coming to inspect St. Mary's Home where I was brought up and seeing us all in our lovely Elizabethan uniforms we were so proud of, and bursting into tears all over us because “it was wicked to dress us like charity children”.[…]’.
  3. 3.

    nữ chúa

    The feminine of lord, a lordess.

    Từ này mang sắc thái cổ điển, thường xuất hiện trong các câu chuyện thần thoại hoặc lịch sử để chỉ người phụ nữ nắm quyền lực tối cao trên một lãnh thổ.

    • Of all theſe bounds euen from this Line, to this, / With ſhadowie Forreſts, and with Champains rich’d / With plenteous Riuers, and wide-ſkirted Meades / We make thee Lady.
    • ’T was the proudest hall in the North Countree, And never its gates might opened be, Save to lord or lady of high decree[…]
  4. 4.

    phu nhân

    A title for someone married to a lord or gentleman.

  5. 5.

    quý bà

    A title that can be used instead of the formal terms of marchioness, countess, viscountess, or baroness.

    Trong tiếng Anh, 'Lady' được dùng như một tước hiệu đi kèm với tên riêng, nhưng trong tiếng Việt, người học thường không dịch tước hiệu này mà giữ nguyên hoặc dùng kèm với tên gọi.

    • Is Lady ready for the party tonight?Quý bà đang chuẩn bị cho buổi tiệc tối nay phải không?
  6. 6.

    người phụ nữ

    A woman: an adult female human.

    Học sinh hay nhầm lẫn 'lady' với 'quý bà' trong mọi trường hợp. 'Quý bà' chỉ dùng cho phụ nữ có địa vị hoặc để tỏ thái độ tôn trọng đặc biệt, còn 'người phụ nữ' là từ trung tính dùng cho mọi trường hợp.

    Trong tiếng Việt, 'người phụ nữ' là cụm từ chỉ giới tính một cách lịch sự và khách quan nhất.

    • Please direct this lady to the soft furnishings department.
    • Please direct this lady to the soft furnishings department.Làm ơn chỉ cho người phụ nữ này đường đến quầy nội thất.

lady

verb/ˈleɪ.di//ˈlɛj.dɪj/
  1. 1.

    gọi là bà

    To address as “lady”.

    Học sinh hay nhầm lẫn khi dịch từ 'lady' trong ngữ cảnh này thành 'quý bà' (một từ quá trang trọng); đúng phải là 'gọi là bà' hoặc 'gọi là cô' tùy theo độ tuổi.

    Trong tiếng Việt, việc thêm từ 'bà' hoặc 'cô' vào trước tên hoặc dùng để gọi thay thế thường mang sắc thái khách sáo hoặc giữ khoảng cách, tương tự như cách dùng động từ 'lady' trong tiếng Anh.

    • “[…]When I am dead ye’ll mind I said it, my leddy.” “Ah, Elspeth, but do not lady me; say Christine, just wee Christine.[…]”
    • “I thought you would never come, Lady Mary,” and he kissed her again. “Why will you persist in ladying me? Have I not told you—stop, now, will you?” and she pushed his mouth away. “Have I not told you as many times as you have seen me to call me Mary only?”