marine

adj/məˈɹiːn//ˈmæɹɪn/
  1. 1.

    biển

    Belonging to or characteristic of the sea; existing or found in the sea; formed or produced by the sea.

    Học sinh hay viết 'sinh vật thuộc về biển'; cách nói tự nhiên hơn là 'sinh vật biển'.

    Trong tiếng Việt, tính từ 'marine' thường được dịch bằng cách đặt danh từ 'biển' ngay sau danh từ chính thay vì dùng cụm từ 'thuộc về biển'.

    • Plastics are energy-rich substances, which is why many of them burn so readily. Any organism that could unlock and use that energy would do well in the Anthropocene. Terrestrial bacteria and fungi which can manage this trick are already familiar to experts in the field. Dr Mincer and Dr Amaral-Zettler found evidence of them on their marine plastic, too.
    • Scientists are studying the impact of plastic waste on marine organisms.Các nhà khoa học đang nghiên cứu tác động của rác thải nhựa đối với các sinh vật biển.
  2. 2.

    thuộc hải quân

    Relating to or connected with the sea (in operation, scope, etc.), especially as pertains to shipping, a navy, or naval forces.

    Từ này thường được dùng trong các ngữ cảnh chuyên môn về quân sự hoặc logistics, khác với các từ chỉ sinh vật biển hay môi trường biển tự nhiên.

    • He is taking a training course related to the navy.Anh ấy đang theo học một khóa đào tạo thuộc hải quân.
  3. 3.

    chuyên dụng trên biển

    Used or adapted for use at sea.

    Cụm từ này nhấn mạnh vào mục đích sử dụng (thiết bị, công nghệ) thay vì chỉ mô tả nguồn gốc tự nhiên như các nghĩa khác của 'marine'.

    • Our company provides various marine equipment for fishing vessels.Công ty chúng tôi cung cấp các loại thiết bị chuyên dụng trên biển cho tàu đánh cá.
  4. 4.

    thuộc đại dương

    Inhabiting the high seas; oceanic; pelagic. (distinguished from maritime or littoral)

    Trong tiếng Việt, 'thuộc đại dương' nhấn mạnh vào môi trường sống xa bờ, khác với 'ven biển' hay 'hàng hải'.

    • Many marine species can only survive in deep waters.Nhiều loài sinh vật thuộc đại dương chỉ có thể tồn tại ở những vùng nước sâu.
  5. 5.

    ven biển

    Belonging to or situated at the seaside; maritime.

    Học sinh hay nhầm lẫn giữa 'ven biển' (nằm cạnh biển) với 'thuộc biển' (ở trong biển).

    Trong tiếng Việt hiện đại, từ 'ven biển' được dùng phổ biến để chỉ các địa điểm nằm sát bờ biển thay vì dùng các từ cổ.

    • This marine town is very peaceful in winter.Thị trấn ven biển này rất yên bình vào mùa đông.
  6. 6.

    dưới nước

    Of or concerning underwater conditions, either saltwater or freshwater ones, and the equipment used therein.

    Trong tiếng Việt, 'dưới nước' là một cụm từ chỉ vị trí hoặc tính chất môi trường, không phải là một tính từ đứng trước danh từ như 'marine' trong tiếng Anh. Do đó, người học cần cấu trúc lại câu bằng cách dùng 'sử dụng dưới nước' hoặc 'dành cho môi trường dưới nước'.

    • This grease is suitable for marine use.
    • This grease is suitable for marine use.Loại mỡ bôi trơn này phù hợp cho việc sử dụng dưới nước.

marine

noun/məˈɹiːn//ˈmæɹɪn/
  1. 1.

    lính thủy đánh bộ

    A soldier, normally a member of a marine corps, trained to serve on board or from a ship.

    Học sinh hay nhầm lẫn và gọi là 'một lính biển'; cách gọi chính xác là 'một lính thủy đánh bộ'.

    Trong tiếng Việt, 'lính thủy đánh bộ' là một danh từ chỉ người, do đó cần dùng loại từ 'người' khi đếm số lượng.

    • He was a marine in World War II.
    • He was a marine in World War II.Ông ấy từng là một lính thủy đánh bộ trong Thế chiến thứ hai.
  2. 2.

    Thủy quân lục chiến

    A marine corps.

    Trong tiếng Việt, cụm từ này thường được dùng để chỉ cả lực lượng nói chung lẫn một người lính thuộc lực lượng đó.

    • He fought with the Marines in World War II.
    • He fought with the Marines in World War II.Ông ấy đã chiến đấu trong hàng ngũ Thủy quân lục chiến trong Thế chiến thứ hai.
  3. 3.

    tranh phong cảnh biển

    A painting representing some marine subject.

    Học sinh có thể nhầm lẫn với 'tranh biển' (nghĩa rộng hơn) hoặc dịch sai từ 'marine' thành 'lính thủy đánh bộ' trong ngữ cảnh nghệ thuật; đúng phải là 'tranh phong cảnh biển'.

    Trong tiếng Việt, từ 'marine' không có một danh từ đơn lẻ tương đương trong ngữ cảnh hội họa, vì vậy cần dùng cụm từ 'tranh phong cảnh biển' để làm rõ nghĩa.

    • His living room has a beautiful marine hanging on the wall.Phòng khách của ông ấy treo một bức tranh phong cảnh biển rất đẹp.
  4. 4.

    đội tàu

    Any fleet of ships (commercial, military, or both).

    Học sinh hay dùng nhầm 'thủy quân lục chiến' (nghĩa là lính thủy đánh bộ) thay cho 'đội tàu'; đúng phải là 'đội tàu'.

    Từ này mang sắc thái cổ, trong tiếng Việt hiện đại thường dùng 'đội tàu' hoặc 'hạm đội' tùy vào ngữ cảnh thương mại hay quân sự.

    • The nation's marine is struggling due to the impact of the storm.Đội tàu của quốc gia này đang gặp khó khăn do ảnh hưởng của bão.

marine

verb/məˈɹiːn//ˈmæɹɪn/
  1. 1.

    chuyển đổi cho môi trường biển

    To adapt for use in a marine environment.

    Đây là một thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành cơ khí tàu thủy, không dùng trong ngôn ngữ thông thường.

    • The most popular model is the Chrysler 75 marined motor. This motor comes fully marined and fully reconditioned at $ 225 at Oakland.
    • Frank Kennedy Sr. and Jr. watch mechanic make an adjustment on one of the two Minneapolis-Moline industrial diesel engines being marined by Kennedy-Morris Co., Biloxi, Miss.
  2. 2.

    làm tràn nước biển vào

    To temporarily inundate with water and/or other marine substances.

    Học sinh hay viết 'làm ngập nước biển [địa điểm]', dễ gây hiểu lầm là làm cho nước biển bị ngập; đúng phải là 'làm tràn nước biển vào [địa điểm]'.

    Trong tiếng Việt, động từ này thường được diễn đạt bằng cụm từ chỉ hành động làm chất lỏng tràn vào một không gian cụ thể.

    • "And Baptiste? It is there he is. The trunks of Monsieru to the number 12, and let it not loiter. And hey!" she cried with much haughtiness to an interloper who had opened the cab-door and was now officious in the transfer of the luggage, “ And hey, species of calf's head marined in mud, go, I pray you, a little that way and see if I there am."
    • As will be seen from this very sparing representation of indeterminable brachiopods etc. , this fauna can hardly be regarded as indicating marine submergence, for the shells of these organisms could just as readily have been swept in with the graptolites during the periods of marining.
  3. 3.

    trang bị thủy thủ đoàn cho

    To equip (a boat) with sailors and other personnel required for an ocean voyage.

    Trong tiếng Việt, cụm từ 'trang bị thủy thủ đoàn cho' được dùng để chỉ hành động tuyển chọn và bố trí nhân sự lên tàu, khác với việc chỉ 'trang bị' (cung cấp vật dụng) cho tàu.

    • And now, having marined this Royal Harry with as large a complement of men as I could muster, shall launch her.
    • Just as we had got the ship's head towards the stranger , with every stitch of canvas crowded upon her , and the eight-oared cutter, manned, armed, and marined, towing astern, they had got the captured West Indiaman before the wind, with everything set.