navy

noun/ˈneɪvi//ˈnɛjvɪj/
  1. 1.

    hải quân

    A country's entire maritime military force, including ships and personnel.

    • The skipper Mr. Cooke had hired at Far Harbor was a God-fearing man with a luke warm interest in his new billet and employer, and had only been prevailed upon to take charge of the yacht after the offer of an emolument equal to half a year's sea pay of an ensign in the navy.
    • People who get seasick easily shouldn't join the navy.
  2. 2.

    bộ hải quân

    A governmental department in charge of a country's maritime military force.

    Học sinh hay nhầm lẫn giữa lực lượng quân đội (hải quân) và cơ quan quản lý (bộ hải quân). Đừng viết 'Tôi làm việc trong hải quân' nếu ý bạn là làm việc tại cơ quan hành chính; đúng phải là 'Tôi làm việc tại bộ hải quân'.

    Trong tiếng Việt, 'hải quân' thường chỉ lực lượng quân sự nói chung, còn 'bộ hải quân' chỉ cơ quan quản lý nhà nước.

    • The navy announced plans to build more warships.Bộ hải quân đã thông báo về kế hoạch đóng thêm tàu chiến mới.
  3. 3.

    hạm đội

    Any fleet of maritime vessels, and especially the entire fleet of any particular nationality, including vessels that are commercial, military, or both.

    Trong tiếng Việt, từ 'hạm đội' thường gợi liên tưởng đến quy mô lớn của các nhóm tàu, khác với 'hải quân' là lực lượng quân sự.

    • This country possesses a powerful merchant navy.Quốc gia này sở hữu một hạm đội tàu buôn hùng hậu.
  4. 4.

    màu xanh tím than

    A dark blue colour, usually called navy blue.

    Trong tiếng Việt, từ 'màu' thường được thêm vào trước tên các màu sắc để làm rõ nghĩa.

    • She is wearing a beautiful navy dress.Cô ấy mặc một chiếc váy màu xanh tím than rất đẹp.

navy

adj/ˈneɪvi//ˈnɛjvɪj/
  1. 1.

    xanh tím than

    Having the dark blue colour of navy blue.

    Trong tiếng Việt, 'xanh tím than' là cách gọi phổ biến nhất cho màu này, trong khi 'xanh hải quân' là cách dịch trực tiếp từ tiếng Anh nhưng ít thông dụng hơn trong giao tiếp hằng ngày.

    • The cover is as navy as a bruise.
    • The morning shadow on his chin was almost as navy as his heavy-lidded eyes, his cheekbones exquisitely sculptured in his haughty face.
  2. 2.

    đúng chất hải quân

    Belonging to the navy; typical of the navy.

    Trong tiếng Việt, tính từ 'navy' ở nghĩa này thường được diễn đạt bằng cụm từ 'đúng chất' kết hợp với danh từ chỉ tổ chức để chỉ sự đặc trưng, thay vì dùng từ 'thuộc' vốn mang nghĩa sở hữu hoặc trực thuộc hành chính.

    • […] there are chess ships and checker ships and those where acey-deucey is almost the only game, the sailors' own improved version of backgammon. Fliers from the seacoast of Iowa, anxious to be as navy as the rest, are usually the first to pick it up.
    • Lieutenant Lindquist is navy through and through. I know she doesn't want to get out. Now, I know there's no way you can assign her to a navy ship, but there has to be something the navy can give her to keep her in space.