men

noun/mɛn//mɪn/
  1. 1.

    con người

    (The) people, humanity, man(kind).

    Trong tiếng Anh, từ 'men' ở nghĩa này mang tính cổ điển và thường bao hàm cả phụ nữ, nhưng trong tiếng Việt, 'đàn ông' chỉ dùng cho nam giới. Do đó, cần dùng 'con người' hoặc 'nhân loại' để diễn đạt đúng nghĩa tập thể.

    • We hold these truths to be self-evident, that all men are created equal, that they are endowed by their Creator with certain unalienable Rights, that among these are Life, Liberty and the pursuit of Happiness.
    • All men are created equal.Mọi con người đều sinh ra có quyền bình đẳng như nhau.
  2. 2.

    binh lính

    Enlisted personnel (as opposed to commissioned officers).

    Từ này được dùng để chỉ tập thể những người lính cấp thấp, không bao gồm các sĩ quan chỉ huy.

    • "Muster up the men in the barracks at 0600," the lieutenant said to his sergeant.
    • "Muster up the men in the barracks at 0600," the lieutenant said to his sergeant.Trung úy ra lệnh cho trung sĩ tập hợp binh lính tại doanh trại lúc 6 giờ sáng.